| Thanh ôn bại độc ẩm | Thạch cao | 40-80 | Thủy ngưu giác | 2-4 | Cát cánh | 8-12 | |
| Huyền sâm | 8-16 | Đan bì | 8-12 | Sinh địa | 16-20 | Sơn chi | 8-16 |
| Tri mẫu | 8-12 | Cam thảo | 4-8 | Hoàng liên | 4-12 | Hoàng cầm | 8-12 |
| Liên kiều | 8-12 | Trúc diệp | 8-12 | ||||
Tác dụng: Thanh nhiệt, giải độc, lương huyết, cứu âm, dùng chữa tát cả các chứng hoả nhiệt, lâm sàng có các triệu chứng sốt cao, khát nước, nôn khan, đau đầu như búa bổ, hốt hoảng nói sảng, hoặc phát ban nôn ra máu, lưỡi đỏ thẫm, môi khô, Mạch trầm tế hoặc trầm sắc hoặc phù đại sắc.
Thaythuoccuaban.com tổng hợp
Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.
Lương y Nguyễn Hữu Toàn . Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH