Vạn niên tùng - 万年松

Tên khác

Tên thường gọi: Vạn niên tùng còn gọi là Mỹ lệ thạch tùng (Vân Nam).

Tên tiếng Trung: 万年松.

Tên khoa học Phlegmariurus pulcherrimus (Wall.) Love et Love.

Họ khoa học: Thuộc họ Huperziaceae.

Cây Vạn niên tùng

Mô tả, hình ảnh cây Vạn niên tùng, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý

Mô tả

Là loài thân cỏ sống lâu năm màu xanh lục, cây mọc cụm, cao 15-40cm. Thân thẳng hoặc phần dưới bò nằm, thân hơi thô, đường kính 3mm, phân nhánh nhiều, thường có 4-5 nhánh hồi thoa, đỉnh thường sinh sản kiểu mọc răng, rụng xuống thì mọc mầm mới. Lá không có cọng hoặc gần như không cọng, cứng như tờ, xếp đay đặc trên thân, hướng lên trên, lá kim, dài 1-2cm, rộng 2-4mm, đoạn đỉnh nhọn, bờ có răng cưa không đều, màu lục đậm, cũng có một gân chính. bào tử sinh trưởng ở lá và dinh dưỡng cũng từ lá, dài 7-12mm, thường mọc ở cành trên, nang bông bào tử hình thành không rõ ràng, bào tử nang hình hạt đậu, màu vàng nhạt, gần như không cọng, mọc ở khe lá; sau khi chín mặt trên có 2 cánh ngang, bào tửtán xuất màu vàng phấn, bào tử hình cầu có 4 mặt.

Phân bố:

Mọc ở vùng rừng ẩm đá nham thạch hoặc trên đất bùn. Phân bố An Huy, Triết Giang, Đài Loan, Vân Nam v.v…

Bào chế:

Thu hái toàn cây vào các màu trong năm, dùng tươi hoặc phơi trong bóng mát.

Thành phần hóa học:

Chứa kiềm sinh vật thạch tùng, chủ yếu là quinolizidine và thành phần tecpen.

Vị thuốc Vạn niên tùng

Tính vị, quy kinh, công dụng, liều dùng

Tính vị công năng:

Vị cay tính ôn. Có tác dụng hoạt huyết khứ ứ, thanh nhiệt giải độc, giải biểu thấu chẩn.

Chủ trị:

Bong gân trật khớp, các chứng độc vô danh, ma chẩn. Dùng ngoài dã nát đắp.

Lượng dùng: 15-18g. Dùng ngoài chỉnh lượng phù hợp.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH