Trôm leo

Tên khác

Tên thường gọi: Trôm leo.

Tên khoa học: Byttneria aspera Colebr.

Họ khoa học: thuộc họ Trôm - Sterculiaceae.

Cây Trôm leo

(Mô tả, hình ảnh cây Trôm leo, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ....)

Mô tả:

Dây leo rất cao, nhánh non mốc mốc. Lá không lông, lúc khô nâu sẫm ở mặt trên, nhợt ở mặt dưới, không lông. Ngù hoa hay tán ở nách lá, dài 8cm; lá đài có lông dày ở ngoài; cánh hoa có 4 thuỳ, 5 nhị, có nhị lép.

Quả nang to 2,5cm, có gai to, cao 7-8mm.

Ra hoa tháng 3-7, có quả tháng 8-9.

Bộ phận dùng:

Rễ, thân - Radix et Caulis Byttneriae Asperae.

Nơi sống và thu hái:

Loài phân bố ở Ấn Độ, Nam Trung Quốc, (Quảng Tây, Quảng Ðông, Vân Nam) và Việt Nam. Ở nước ta, cây thường mọc leo lên các cây rừng ven suối. Người ta thu hái rễ thân quanh năm, dùng tươi hay phơi khô dùng dần.

Vị thuốc Trôm leo

(Công dụng, Tính vị, quy kinh, liều dùng ....)

Tính vị, tác dụng:

Có tác dụng tiêu thũng, chỉ thống, tiếp cốt.

Công dụng, chỉ định và phối hợp:

Ở Trung Quốc, rễ, thân cây được dùng trị phong thấp, đòn ngã, gẫy xương, kinh nguyệt không đều.

Dân gian cũng dùng cây sắc nước cho phụ nữ có thai uống để dễ sinh đẻ.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH