Trẫy

Tên khác

Tên thường gọi: Trẫy.

Tên khoa học: Bambusa multiplex (Lour.) Raeuasch. var. nana (Roxb.) Keng f.

Họ khoa học: thuộc họ Lúa - Poaceae.

Cây Trẫy

(Mô tả, hình ảnh cây Trẫy, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ....)

Mô tả:

Cây bụi cao dưới 3m, thân có đường kính 2-3cm, nhẵn màu lục rồi màu vàng, mắt dày, các nhánh túm lại gần như mọc vòng; các lóng ở trên nhẵn; mo ở măng nhẵn, lá mo hình dải có mũi nhọn khá dài ở mép có lông mi. Lá xếp hai dãy, thường nhỏ, dài 2,5-7,5) (-14)cm, rộng 12mm, hình dải mũi mác, bẹ lá nhẵn, lưỡi bẹ hẹp, nguyên. Cụm hoa thành chuỳ kép ngắn gồm nhiều bông nhỏ riêng lẻ hay nhóm lại, có khi chỉ có một bông, cuống bông nhỏ nhẵn; hoa 5-9. Quả hình bầu dục có rãnh.

Ra măng vào mùa hạ.

Bộ phận dùng:

Toàn cây - Caulis bambusae Multiplicis.

Nơi sống và thu hái:

Cây mọc nhiều ở Trung Bộ Việt Nam. Thường được trồng quanh nhà làm hàng rào, lấy thân làm cần câu, đan lát, làm nhà.

Vị thuốc Trẫy

(Công dụng, Tính vị, quy kinh, liều dùng ....)

Tính vị, tác dụng:

Vị ngọt, tính mát, có tác dụng thanh nhiệt lợi niệu, trừ phiền.

Công dụng, chỉ định và phối hợp:

Dùng chữa trẻ em bực bội nóng nảy không ngủ, nhiệt bệnh phiền khát.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH