Tổ điểu

Kể bệnh, tư vấn, lấy thuốc

Tên khác

Tổ điểu, Tổ chim

Tên khoa học Asplenium nidus L. (Neottopteris nidus (L.) J. Sm), thuộc họ Tổ điểu - Aspleniaceae.

 Cây Tổ điểu

( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ....)

Mô tả:

Dương xỉ có thân rễ ngắn. Lá dày, to, mọc thành hình hoa thị nom như một tổ chim; cuống lá rất ngắn, dày, phủ nhiều vẩy dài ở gốc; phiến lá dày, thuôn hình ngọn giáo, dài 30-90cm, rộng 5-10cm, màu lục nhạt, có mép nguyên. ổ túi bào tử mỏng, xếp chéo góc với gân chính ở mặt dưới lá. Báo tử hình trái xoan, màu vàng sáng.

Bộ phận dùng:

Toàn cây - Herba Asplenii.

Nơi sống và thu hái:

Loài cổ nhiệt đới, mọc phụ sinh trên các cây to trong rừng vùng núi ở nhiều nơi cả nước ta. Có khi được trồng làm cây cảnh.

Thu hái toàn cây quanh năm, thuộc dùng tươi.

 Vị thuốc Tổ điểu

( Công dụng, Tính vị, quy kinh, liều dùng .... )

Tính vị:

Vị đắng, tính ấm.

Công dụng:

Cường cân tráng cốt, hoạt huyết khư ứ, lợi thuỷ thông lâm.

Chỉ định và phối hợp:

Dân gian dùng lá chữa bệnh về tóc và da dầu. Cũng có khi được dùng chữa bong gân, sai khớp.

Ở Vân Nam (Trung Quốc), cây được dùng trị đòn ngã tổn thương, gãy xương, liệt dương, bệnh lâm

 Ứng dụng lâm sàng của vị thuốc Tổ điểu

Đang cập nhật.

Tham khảo

Yêu cầu kỹ thuật trồng và chăm sóc

Đất trồng: than bùn, chất mùn, tơi xốp, thoáng khí, giữ ẩm tốt hoặc đất sét pha chất mùn. pH 5,5-6,5.

Ánh sáng: ánh sáng mặt trời đầy đủ nhưng dịu nhẹ, hứng ánh nắng buổi sáng và buổi chiều là tốt nhất.

Nhiệt độ: cận nhiệt đới, nhiệt độ tối ưu 26ºC-30ºC, nhiệt độ tối thiểu 14ºC-16ºC

Độ ẩm: nhu cầu giữ ẩm liên tục

Nước: nhu cầu nước cao, tưới nước thường xuyên 2 lần/ngày.

Lưu ý :

Đây là loại cây cảnh dễ trồng, có thể làm cây cảnh văn phòng, cây cảnh lọc chất độc.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH