Tinh thư

Tên khác

Tên thường gọi: Tinh thư.

Tên khoa học: Cosmostigma racemosa (Roxb.) Wight (Asclepias racemosa Roxb.).

Họ khoa học: thuộc họ Thiên lý - Asclepialaceae.

Cây Tinh Thư

(Mô tả, hình ảnh cây Tinh Thư, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ....)

Mô tả:

Dây leo khoẻ, nhẵn, hơi có lông ở các phần non. Lá xoan, tròn hay hơi dạng tim ở gốc, nhọn, có lông mềm rồi nhẵn, nhất là ở dưới, phiến dài 4,5-10cm; rộng 2,5-7,5cm; gân từ gốc 5; gân phụ 4-5 cặp; cuống lá dài 1,5-3,5cm. Hoa xếp vòng, thành hình sao, đường kính 1cm, thành xim ở nách lá dạng tán, với cuống và cuống nhỏ lông; tràng hình thúng, rộng 1cm, có đốm nâu; tràng phụ do 5 vẩy mỏng; núm nhuỵ hình sao. Quả đại hình dài thuôn, tù, nhẵn, dài 18cm, rộng 3-4cm. Hạt hình trái xoan rộng, đẹp, dài 1,5cm, có cánh và lông mào.

Bộ phận dùng:

Vỏ rễ, lá - Cortex Radicis et Folium Cosmostigmae Racemosea.

Nơi sống và thu hái:

Loài của Ấn Độ, Việt Nam. Ở nước ta, cũng chỉ gặp ở núi Dinh (Bà Rịa - Vũng Tàu).

Thành phần hóa học:

Có alcaloid và glucosid.

Công dụng, chỉ định và phối hợp:

Ở Ấn Độ, người ta dùng vỏ rễ có tác dụng dẫn mật để chữa chứng trướng bụng khó tiêu kèm theo sốt. Lá được dùng chữa các vết thương bị loét.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH