Thố nhĩ lan

Tên khác

Tên thường gọi: Thố nhĩ lan, Lục lan, Lan kiếm lá giáo.

Tên khoa học: Cymbidium lancifolium Hook. f.

Họ khoa học: thuộc họ Lan - Orchidaceae.

Cây Thổ nhĩ lan

(Mô tả, hình ảnh cây Thổ nhĩ lan, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ....)

Mô tả:

Địa lan cao 40-50cm; rễ to 4mm; giả hành đứng cao 6-10cm, mang xơ của bẹ và 3-4 lá, có cuống dài đến 10cm. Phiến lá hình bầu dục thon, dài 7-20cm, rộng 3-4 cm, gân 5, giữa là gân mảnh. Cụm hoa từ gốc giả hành, ngắn hơn lá, dài 10-30cm, mang 3-6 (-8) hoa; cuống và bầu dài 2,5cm, phiến hoa dài 3,5cm, màu lục tái; môi có rằn tím và tía; cột có cánh. Quả nang dài 5cm.

Hoa tháng 12.

Bộ phận dùng:

Toàn cây - Herba Cymbidii Lancifolii.

Nơi sống và thu hái:

Loài phân bố từ Nêpan ra phía đông tới Nhật Bản và về phía nam qua Inđônêxia tới Niu Ghinê. Ở nước ta, lan này mọc ở Sa pa (Lào cai), Tam Đảo (Vĩnh phú), Cúc Phương (Ninh bình) tới Konplong (Kon tum), Đà Lạt (Lâm đồng).

Vị thuốc Thổ nhĩ lan

(Công dụng, Tính vị, quy kinh, liều dùng ....)

Tính vị, tác dụng:

Có tác dụng nhuận phế, tục cân.

Công dụng, chỉ định và phối hợp:

Cũng được dùng làm thuốc trị ho, viêm nhánh khí quản, đòn ngã tổn thương.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH