Thô

Tên khác

Tên thường gọi: Thô, Cây thô.

Tên khoa học: Saraca declinata (Jack) Miq. (Jonesia declinata Jack. S. biglandulosa Pierre).

Họ khoa học: thuộc họ Ðậu - Fabaceae.

Cây Thô

(Mô tả, hình ảnh cây Thô, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ....)

Mô tả:

Cây gỗ cao tới 10m. Lá có cuống dài 15-50cm, mang 3-7 cặp lá chét hình trái xoan, bầu dục hay ngọn giáo; dài 8-30cm, rộng 2-8cm, nhọn thành đuôi hay tròn ở đầu, thành góc hay tròn ở gốc, nhẵn, với 8-10 cặp gân cong hình cung; cuống lá chét dài 3-12mm. Ngù hoa đặc hay thưa có đường kính 10-12cm. Hoa có cuống dài 20-35mm, ở góc có các lá bắc con màu tía; đài 4; nhị thường là 4; bầu có cuống, chứa 6-9 noãn. Quả dài 10-30cm, rộng 3-6 cm, trên cuống dài 1,5-2cm, thon lại và kéo dài ra thành mỏ ở đỉnh; hạt dẹp, thuôn.

Ra hoa tháng 1-5, có quả tháng 8.

Bộ phận dùng:

Lá - Folium Saracae Declinatae.

Nơi sống và thu hái:

Loài phân bố ở Mianma, Thái Lan, Lào, Campuchia, Việt Nam, Malaixia và Inđônêxia. Ở nước ta cây mọc trong các rừng rậm, bìa rừng, dọc các sông suối từ Lai Châu qua Quảng Nam - Ðà Nẵng tới Khánh Hoà. Cũng thường được dùng làm cây cảnh ở các thành phố.

Công dụng, chỉ định và phối hợp:

Ở Campuchia, người ta dùng lá non làm rau ăn sống; nước sắc lá dùng trị sốt.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH