Thanh giáp

Tên khác

Tên thường gọi: Thanh giáp, Hạ huỳnh.

Tên khoa học: Helwingia himalaica Hook. f. et Thoms. ex C. B. Clark

Họ khoa học: thuộc họ Thanh giáp - Helwingiaceae.

Cây Thanh giáp

(Mô tả, hình ảnh cây Thanh giáp, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ....)

Mô tả:

Cây nhỏ cao 2-3cm; nhánh có cạnh, không lông, màu vàng sẫm. Lá mọc so le; phiến thon dài 11-13cm, rộng 1-3,5cm, đầu thon nhọn, gốc thon, hẹp, mỏng, mép có răng nhọn, gân phụ 6-7 cặp, cuống mảnh, dài 1,5cm. Hoa như gắn giữa phiến lá, mẫu 4. Quả có cuống, hình trái xoan cao 1cm, màu đỏ.

Bộ phận dùng:

Toàn cây - Herba Helwingiae Himalaicae.

Nơi sống và thu hái:

Loài của Xích Kim, Ấn Độ, Trung Quốc và Việt Nam. Cây mọc ở rừng thưa trên núi cao San ta van ở Sapa (Lào Cai).

Vị thuốc Thanh giáp

(Công dụng, Tính vị, quy kinh, liều dùng ....)

Tính vị, tác dụng:

Vị hơi đắng, tính mát; có tác dụng khư phong giảm đau, tán ứ hoạt huyết, tiếp xương, trừ sốt rét.

Công dụng, chỉ định và phối hợp:

Ở Vân Nam (Trung Quốc) người ta dùng cây làm thuốc chữa phong thấp tê đau, đòn ngã tổn thương, gãy xương, đau dạ dày, Cảm cúm ho, kinh nguyệt không đềuvà sốt rét ác tính.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH