Tên thường gọi: Sơn tử uyển.
Tên tiếng Trung: 山紫菀.
Tên khoa học Ligularia stenocephala (Maxim. ) Matum et Koidz.
Họ khoa học: Thuộc họ cúc Compositae.
Mô tả, hình ảnh cây Sơn tử uyển, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý
Là loài thân cỏ sống lâu năm, cao đạt 1m. Thân thẳng đứng, khong có lông hoặc phần trên có lông. Chỗ lá mọc có cọng dài, gốc cọng có bao thân, kích diệp hình tim hoặc hình hạt đậu, dài 10-15cm, rộng 14-22cm, đoạn đỉnh nhọn, bờ có răng cưa, 2 mặt không có lông, thân mọc lá nhỏ rủ, phần trên lá hình kim hoặc hình dây, cọng lá khá ngắn, gốc có bao. Cụm hoa dạng đầu mọc nhiều hoa, xếp thành cụm, dài 10-20cm, cụm hoa cuộn có lông che, mỗi đầu cụm hoa đều có cành dài và nụ hình dây; toàn bộ nụ dài 10-12cm, đường kính 3mm, cánh nụ có 5 tầng, hình dây, đỉnh nhọn; hoa dạng lưỡi mọc ở đầu, có 1-3 bông, màu vàng, là hoa cái, phiến lưỡi dài 2-2, 5cm, ống nhụy nhỏ dài, đầu ống có 2 cánh; hoa dạng ống mọc ở trung tâm đầu cụm hoa, có 6-12 bông, màu vàng lưỡng tính, vành ống hoa nhỏ dạng ống nhỏ, đoạn đầu có 5 cánh; nhụy đực có 5 cái, bao phấn tụ hợp; bầu nhụy ở dưới, ống nhị hoa nhỏ dài, đoạn trên có 2 cánh. Quả hình trụ tròn, dài khoảng 5mm, có rãnh tung; vành lông màu trắng đục. Mùa hoa từ tháng 7-8, mùa qủa từ tháng 8-10.
Sống ở tầng rừng dưới, bìa rừng, đồi cỏ, bãi cỏ ẩm. Phân bố Hà Bắc, Sơn Tây, Hà Nam, Đài Loan v.v….
Lấy gốc rễ, thân vào mùa thu, rửa sạch, phơi khô. Toàn cây và lá thì hái vào mùa hạ, thu phơi khô hoặc dùng tươi .
Tính vị, quy kinh, công dụng, liều dùng
Gốc rễ thân vị đắng, tính ôn. Cóa tác dụng nhuận phế chỉ khái, thư cân hoạt lạc.
Ho đàm suyễn, thận hư đau lưng, lao phổi ho ra máu, nhũ ung, bụng chướng thủy thũng. Toàn cây thì dã nát đắp hoặc lấy nước uống .
Gốc rễ thân 9-15g. Đồ tươi từ 30-60g. Dùng ngoài điều chỉnh lượng phù hợp .
Thaythuoccuaban.com Tổng hợp
*************************
Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.
Lương y Nguyễn Hữu Toàn . Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH