Sơn ngọc lan - 山 玉 兰

Tên khác

Tên thường gọi: Sơn ngọc lan còn gọi là Thổ hậu phác, dã ngọc lan, dã hậu phác, pha la hoa (Vân Nam).

Tên tiếng Trung: 山 玉 兰

Tên khoa học Magnolia delavagyi Franch.

Họ khoa học: Thuộc họ mộc lan Magnodiacae.

Cây Sơn ngọc lan

Mô tả, hình ảnh cây Sơn ngọc lan, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý

Mô tả

Là cây to cao, cao 8-12cm. Vỏ cây màu nâu xám, khá thô, cành nhỏ có mọc lông mềm. Lá mọc đơn xen nhau, cọng lá dài 5-10cm; thác diệp mọc thiệp trên cọng lá, vết tích thác diệp dài đến đỉnh cọng lá; phiến lá dày, dai, lá hình bầu dục thon tròn dài, dài 14-30cm, rộng 8-18cm, đỉnh lá tròn cùn hoặc ngắn nhọn, có một số chỗ lõm nhẹ, dáy lá hình chiêm tròn, toàn bộ bờ và mặt trên bóng, lông giữa có lông che, mặt dưới có phấn trắng, có lông thưa mềm che. Hoa mọc đơn ở đỉnh cành, hoa màu trắng sữa, có mùi thơm, đường kính đạt 20cm; cánh hoa có 9 cánh hoặc nhiều hơn, cánh dày, bên ngoài có 3 cánh cuộn ngược, hình bầu dục thon dài, dài 6-8cm, rộng 2-3cm, cánh trong hẹp hình noãn đào hoặc dạng thìa đảo, phần ngoài cuộn to hoặc hơi to ; nhụy đực nhiều, tâm bì nhiều, phần dưới có lông mềm che phủ dày. Quả mọc tụ dạng noãn hình trụ tròn, dài 10-15cm, cốt đột cứng, đỉnh dạng mõm, khục ngược, hạt hình noãn đảo, có tông màu tím, bóng. Mùa hoa từ tháng 5-7, mùa quả từ tháng 7-8. (Hình 96)

Phân bố:

Sống ở vùng đồi núi hoặc rừng hỗn hợp, bìa rừng. Phân bố ở Quý Châu, Tứ Xuyên, Vân Nam.

Thu hái:

Lấy vỏ, hoa vào mùa hạ, thu, phơi khô.

Vị thuốc Sơn ngọc lan

Tính vị, quy kinh, công dụng, liều dùng

Tính vị công năng:

Vỏ cây vị đắng, cay, tính ôn. Có tác dụng ôn trung lý khí, kiện kỳ lợi thấp. Hoa vị đắng, cay, tính bình. Có tác dụng tuyên phế chỉ khái.

Chủ trị:

Vỏ cây trị tiêu hóa không tốt, mạn tinh đau dạ dày, nôn, bụng chướng, bụng đau, đi ngoài lỏng. Hoa và nụ trị viêm mũi, viêm xoang, viêm phế quản, hoa.

Lượng dùng: 9-15g.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH