Sơn la hoa - 山 萝 花

Tên khác

Tên thường gọi: Sơn la hoa còn gọi là Tú cầu thảo (Triết Giang).

Tên tiếng Trung: 山 萝 花

Tên khoa học Melam pyrum roseum Maxim.

Họ khoa học: Thuộc họ Scrophulariaceae.

Cây Sơn la hoa

Mô tả, hình ảnh cây Sơn la hoa, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý

Mô tả

Là loài cỏ có vòng đời 1 năm, cao 25-80cm. Toàn bộ thân được che bởi vảy và lông mềm ngắn, thân trên có lúc có 2 khe chứa nhiều tế bào lông mềm, thân phân nhiều nhánh, ít khi không phân nhánh, hình tứ lăng. Lá mọc đối nhau, cọng lá dài 5mm, phiến lá hình noãn dài, dài 2-8cm, rộng 0, 8-3cm, đoạn đỉnh nhọn rủ, dáy hình hơi tròn, toàn bộ bờ và 2 mặt có lông mềm. Hoa mọc đơn và nụ mọc ở khe, tụ tập thành hình cụm hoa; phiến nụ màu lục, bờ có răng cưa, đoạn đỉnh nhọn rủ ; đài hoa dạng chuông, dài khoảng 4mm, có lông thô che, gân trên mọc nhiều tế bào lông mềm, xỉ đài dài hình tam giác hoặc dạng dùi 3 cạnh, có lông ngắn mềm che phủ; vành hoa màu tím, màu tím đỏ hoặc màu đỏ, dài 1, 5-2cm, đoạn ống giản dài gấp đôi 2 cánh, hình 2 môi, mặt trong môi trên có lông tua che phủ, môi dưới hơi dài, đáy có 2 đường nếp uốn, đoạn trên có 3 cánh; nhụy đực 4, bao phấn áp sát ; bầu nhị hoa thẳng đứng, mỗi thất có 2 noãn, ống nhị tròn dài, đầu ống phình. Quả hình noãn, dài 8-10mm, thẳng đứng hoặc đoạn đỉnh hơi hướng phía trước dẹp, phiến vảy dạng lông, ít khi không có lông, chỗ lung thất mở khe. Hạt hình tròn dài, màu đen. Mùa hoa từ tháng 7-8, mùa quả từ tháng 8-9.

Tập tính phân bố:

Sống ở độ cao 900-2000m so với mặt biển chỗ đồi núi cây bụi, bìa rừng, bãi cỏ. Phân bố ở đông bắc, hoa bắc, hoa đông và Hiệp Tây, Cam Túc, Hà Nam, v.v…

Thành phần hóa học:

Toàn cây chứa alkaloid, flavone, saponin.

Vị thuốc Sơn la hoa

Tính vị, quy kinh, công dụng, liều dùng

Công năng tính vị:

Toàn cây có tác dụng thanh nhiệt giải độc.

Chủ trị:

Cảm mạo, kinh nguyệt không đều, ho do phế nhiệt, phong thấp đau khớp, đau lưng, bong gân trật khớp, ung sang đinh độc. Dùng ngoài dã nát đắp hoặc đun nước rửa. Rễ có tác dụng thanh lương rất tốt, có thể dùng làm trà.

Lượng dùng:

Ngày dùng 15-30g. Dùng ngoài điều chỉnh lượng phù hợp.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH