Rau mát

Tên khác

Tên thường gọi: Rau mát, Rau mát bao, cây Cùi dìa.

Tên khoa học: Monochoria vaginalis (Burm f) Presl ex Kunth (M.ovata Kunth, Pontederia vanalis Burm f).

Họ khoa học: thuộc họ Bèo Nhật Bản - Pontederiaceae.

Cây Rau mát

(Mô tả, hình ảnh cây Rau mát, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ....)

Mô tả:

Cây thảo nhỏ cao 20-30 (tới 45)cm, có thân rễ mọc ở trong bùn. Rễ chùm màu trắng. Lá đơn có phiến xoan tròn hay hình tim, dài 4-6cm, rộng 3-5cm, có cuống 15-20cm; gốc cuống phát triển thành bẹ ôm thân. Cụm hình chùm, hình như gắn trên cuống, ít hoa, hoa xanh hay tím, lá đài rộng hơn cánh hoa, nhị thường 5, bầu không cuống. Quả nang dài 509mm, trong bao hoa tồn tại, hạt nâu nhạt.

Bộ phận dùng:

Toàn cây - Herba Monochoriae Vaginalis.

Nơi sống và thu hái:

Cây mọc ở suối có bùn, đầm lầy, ao, rạch, ruộng lên tới độ cao 1500m, phổ biến khắp nước ta.

Thành phần hoá học:

Trong rau có 85,6% nước 3,1% protid 8,2% glucid, 1,7% xơ, 1,4% tro, 2,6mg% caroten và 26,2% vitamin C.

Vị thuốc Rau mát

(Công dụng, Tính vị, quy kinh, liều dùng ....)

Tính vị, tác dụng:

Vị đắng, tính bình, có tác dụng thanh nhiệt giải độc, tiêu thũng bài nung, lợi niệu.

Công dụng, chỉ định và phối hợp:

Thân lá dùng làm thức ăn cho lợn. Ngọn và lá non dùng làm rau xào, nấu canh, có thể muối dưa.

Ở Campuchia hoa và thân được dùng bán ở chợ, dùng ăn với lẩu mắm. Ta còn dùng cả cây sắc uống giải nhiệt, chữa cảm nắng.

Ở Ấn Ðộ, người ta dùng rễ nhai chữa Đau răng, vỏ cây ăn với đường trị hen.

Ở Trung Quốc, cây được dùng chữa lỵ, viêm ruột, lợi răng mưng mủ, sưng amygdal cấp tính, viêm họng, ghẻ lở, rắn cắn.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH