Rạng đông

Tên khác

Tên thường gọi: Rạng đông, Dây rạng đông

Tên khoa học: Pyrostegia venusta (Ker - Gawl) Miers (Bignonia venusta Ker Gawl).

Họ khoa học: thuộc họ Núc nác - Bignoniaceae.

Cây Rạng đông

(Mô tả, hình ảnh cây Rạng đông, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ....)

Mô tả:

Dây leo, thân có góc. Lá mọc đối, có 2 đến 3 lá chét, có phiến thuôn, có mũi nhọn mảnh, hơi xiên ở gốc, dài 3-8cm, không lông, ở ngọn có tua cuốn chẻ 2-3 nhánh. Chuỳ hoa ở ngọn nhánh thòng xuống, hoa nhiều; dài cao 5-8mm, có 5 răng nhỏ, tràng hình ống có thuỳ gập, có lông ở trong, màu gạch tôm, cao 5-7cm, thuỳ quăn. Quả nang dài 25-30 cm, hạt có cánh.

Bộ phận dùng:

Hoa, lá, thân - Flos, Folium et Caulis Pyrostegiae Venustae.

Nơi sống và thu hái:

Gốc ở Nam Mỹ (Brazin, Paragoay, Bolivia) được nhập trồng làm cây cảnh vì hoa đẹp, khá phổ biến ở nhiều tỉnh trong nước ta.

Tính vị, tác dụng:

Hoa có vị ngọt, tính bình, có tác dụng nhuận phế chỉ khái. Thân lá đắng, hơi chát, tính bình, có tác dụng thanh nhiệt lợi hầu.

Công dụng, chỉ định và phối hợp:

Ở Vân Nam (Trung Quốc) được trị lao phổi, ho, hầu họng sưng đau, viêm gan, viêm nhánh khí quản.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH