Ngũ sắc

Tên khác

Tên thường gọi: Ngũ sắc hay Vàng bạc trổ, Cô tòng đuôi lươn, Lốm đốm vàng.

Tên khoa học: Codiaeum variegatum (L.) Blume.

Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu - Euphorbiaceae.

Cây Ngũ sắc

(Mô tả, hình ảnh cây Ngũ sắc, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý...)

Mô tả:

Cây nhỏ, có mủ trong hay đục. Lá hình trái xoan hay hình dải, nguyên hay chia thuỳ với hình thể khác nhau và có màu sắc trổ của lá cùng khác nhau. Cụm hoa chùm dài mọc đứng, cùng gốc, ở nách lá hay ở ngọn. Hoa nhỏ, ở hoa cái không có cánh hoa. Nhị nhiều 20-30. Quả nang.

Bộ phận dùng:

Lá -Folium Codiaei Variegati.

Nơi sống và thu hái:

Gốc ở quần đảo Malaixia, Úc và các đảo Thái Bình Dương được nhập trồng chủ yếu làm cảnh vì có lá đa dạng và nhiều màu sắc (nên có nhiều thứ và dạng khác nhau)

Ngũ sắc được trồng ở các tính phía nam ra hoa quả nhiều hàng năm. Hiện chưa thấy cây con mọc từ hạt, song cây lại có khả năng tái sinh dinh dưỡng rất khỏe. Cây trồng được bằng cành giâm.

Thành phần hoá học:

Nhựa mủ của cây chứa 6-8% tanin.

Lá chứa nhiều hợp chất phenol như acid clorogenic, acid protocatechic, acid phydroxybenzoic, các acid cis – và trans-p-coumaric, các acid cis – và trans – ferrulic và acid vanilic.

Vị thuốc ngũ sắc

(Công dụng, liều dùng, quy kinh, tính vị...)

Tính vị

Cây Ngũ sắc có vị đắng, tính hàn, hơi độc.

Tác dụng

Có tác dụng tán  ứ, tiêu thũng, thanh nhiệt, lý phế.

Công dụng:

Lá dùng tươi giã đắp bó gẫy xương.

Ở Ấn Độ, lá giã ra làm thuốc đắp trên bụng của trẻ em bị đau do rối loạn đường tiết niệu.

Ở Indonesia, nước sắc cây ngu sắc dùng để tắm làm ra mồ hôi. Rễ giã nát với nhựa cây Euphorbia neriiflolia L. Được dùng làm thuốc tẩy, còn dùng chữa dạ dày co thắt.

Ở Guinea, Solomon, cây Ngũ sắc là thuốc sẩy thai, lá nhai và nuốt có tác dụng ngừa thai.

Ở Trung Quốc, lá dùng chữa ho, vết thương.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH