Đại đậu khấu

Tổng hợp kiến thức về vị thuốc Đại đậu khấu
1. Các tên gọi của Đại đậu khấu
2. Đại đậu khấu (hình ảnh, thu hái, chế biến, bộ phận dùng làm thuốc ...)
3. Tác dụng của Đại đậu khấu (Công dụng, Tính vị và liều dùng)
4.Nơi mua bán vị thuốc Đại đậu khấu

Tên khác

Tên thường gọi: Lạn bao đầu, đại đậu khấu.

Tên khoa học Hornstedtia hainanensis T.L. Wu et Senjen.

Họ khoa học: Thuộc họ gừng Zingilberaceae.

Cây Đại đậu khấu

Mô tả, hình ảnh cây Đại đậu khấu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý

Mô tả

Là loài cây thân cỏ sống lâu năm, cao 1-2m. Gốc dạng búi; thân đều khá to, dạng thô, gốc thân bò ngang, dai chắc, có vỏ bao quanh thân, trên vỏ có lớp lông bao phủ, cuống lá dài 5-10mm, lá hình lưỡi noãn, dài khoảng 1cm, phiến lá hình thon dài. Chiều dài 40-50cm, rộng 6-7cm, hai mặt lá đều không có lông. Cụm hoa dạng bông hình noãn, từ thân mọc ra, dài 6-8cm, rộng 3-4cm; toàn bộ cành hoa cực ngắn. Có 2 vòi, bao ngoài chồng chất, nụ dạng xếp ngói, bên ngoài hình tam giác, dài 3-5cm, rộng 3-4 cm, có lông bao phủ, bên trong khá mỏng, hình tim phóng to, chứa niêm dịch, có 1 bông hoa và một nụ nhỏ; nụ nhỏ hình sợi, dài 2,5cm; dài hoa dạng ống hoặc dạng que, một bên nụ phật diệm mở hé, đoạn đỉnh có 3 răng; ống vành hoa nhỏ dài, đoạn đỉnh thường có góc cong khúc, bao bông hoa, phía sau có 1 hạt thẳng, dạng mũ  gió. Phần gốc và cánh môi hợp liền nhau; cánh môi hẹp, vành hoa dài; túi phấn có 3 thất, phôi  nhiều chuỗi. Ống hoa nhỏ dài, đầu ống dạng đầu nậu; tuyến thê 2-8, phân ly hoặc liên hợp. Quả kín hình tròn dài, dài 2-2,5cm, rộng 1,2-1,5cm; vỏ quả là màng mỏng, khi khô sợi ống bó lại lộ rõ, phần trên còn tồn tại ống đài hoa dài 4-4,5cm. Lông che. Nhiều hạt. Mùa hoa từ tháng 2-4, mùa quả từ tháng 3-7.

Nơi sống:

Sống trong vùng rừng rậm.

Phân bố

Phân bố ở Hải Nam, Quảng Tây.

Bào chế:

Thu hoạch vào các mùa trong năm, lấy toàn bộ gốc thân và phần trên mặt đất, rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô.

Vị thuốc Đại đậu khấu

Tính vị, quy kinh, công dụng, liều dùng

Tính vị:

Toàn cây vị cay, tính ấm.

Tác dụng:

Có tác dụng lợi thủy.

Chủ trị:

Thủy thũng , tiểu tiện bất lợi.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH