Cây Sói Nhật - Chloranthus japonicus

Tên khác

Tên thường gọi: Sói nhật, Sói rừng

Tên khoa học: Chloranthus Japonicus Sieb

Tên tiếng Trung: 四 块 瓦

Họ khoa học: Họ Hoa Sói (Chloranthaceae)

Cây Sói Nhật

Mô tả, hình ảnh cây Sói Nhật, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý

Mô tả

Cây thảo hằng năm, cao đến 50cm, không chia nhánh. Lá thường chỉ có 4 cái mọc vòng, phiến không lông, mép có răng nhỏ nhọn. Cụm hoa hình bông đứng ở ngọn thân gồm nhiều hoa màu trắng rất thơm; hoa trần; nhị 3, trung đới rất cao, bầu 1 ô, chứa một noãn treo, vòi nhuỵ 1, ngắn. Quả hạch cứng, nhỏ, hình quả lê.

Mùa hoa tháng 3-4.

Bộ phận dùng:

Rễ - Radix Chlorathi Japonici.

Nơi sống và thu hái:

Loài của Nam Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ở rừng thường xanh, thường gặp ở Măng Giang (Kon Tum), Ðà Lạt, Lang Bian (Lâm Ðồng), mọc lẫn với cỏ hoặc mọc riêng lẻ dưới tán rừng, chỗ râm mát. Thu hái rễ và cây vào mùa hè thu, dùng tươi hoặc phơi khô dùng dần.

Vị thuốc cây Sói Nhật -

(Tính vị, quy kinh, công dụng, liều dùng)

Tính vị, tác dụng:

Vị cay đắng, tính ấm, có ít độc; có tác dụng khư thấp tán hàn, lý khí hoạt huyết, tán ứ giải độc.

Công dụng, chỉ định và phối hợp:

Ở Trung Quốc dùng chữa đau nhức lưng gối, đòn ngã, mụn nhọt, bạch đới, cảm mạo. Thường dùng trị: lao thương, đau nhức lưng gối, đòn ngã tổn thương, cảm mạo, bạch đới, mụn nhọt. Liều dùng: 10-20g, dạng thuốc sắc hoặc ngâm rượu uống. Dùng ngoài lấy cây tươi giã đắp không kể liều lượng.

Ứng dụng lâm sàng của cây Sói Nhật:

Cây sói Nhật chữa Lao thương:

Dùng 15-20g ngâm trong 1kg rượu, mỗi lần uống 2-3 chén con, ngày 1-2 lần.

Cây sói Nhật chữa Cảm mạo:

10-15g sắc uống, ngày 1 thang.

Cây sói Nhật chữa Bạch đới:

Dùng 40-80g rễ sắc uống.

Thaythuoccuaban.com Tổng hợp

*************************

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH MỤC CÁC VỊ THUỐC

Vị thuốc vần A

Vị thuốc vần B

Vị thuốc vần C

Vị thuốc vần D

Vị thuốc vần E

Vị thuốc vần G

Vị thuốc vần H

Vị thuốc vần I

Vị thuốc vần K

Vị thuốc vần L

Vị thuốc vần M

 

 

Vị thuốc vần N

Vị thuốc vần O

Vị thuốc vần P

Vị thuốc vần Q

Vị thuốc vần R

Vị thuốc vần S

Vị thuốc vần T

Vị thuốc vần U

Vị thuốc vần V

Vị thuốc vần X

Vị thuốc vần Y

 

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH