Một b�n lưỡi c� kết hạch

 

Đại cương:Chứng n�y l� chỉ ph�t hiện kết hạch ở ngo�i m�ng lớp da sautai b�n cạnh cổ.

  1. Đ�m kết

Triệu chứng: Ph�a sau tai, cạnh cổ kết hạch như hạt đậu, kh�ng sưng kh�ng đau, ấn v�o hơi rắn, mạch Huyền, r�u lưỡi trắng ki�m chứng ngực sườn đau chướng.

Ph�p: Lợi đ�m t�n kết

Vu thị trị cảnh l�m ba kết vi�m phương Mi�u nh�n thảo 9 Sinh k� tử 1 quả

Mi�u nh�n thảo đem nấu với 300ml nước, sau khi s�i, đập Sinh k� tử v�o ( bỏ vỏ ) Nước thuốc. nấu đến ch�n K� tử, khi d�ng

Chứng nặng th� d�ng th�m, để sơ can giả uất, h�a đ�m tan chất rắn

Gia vị ti�u loa ho�n Huyền s�m Mẫu lệ Triết bối
Bạch giới tử Mộc hương Hạ kh� thảo Mẫu lệ
Hải tảo C�n bố Uất kim Cam thảo

2.Đ�m uất huyết ứ:

Triệu chứng:Nếu kết hạch đ� ph� vỡ, chất lưỡi tối.

Ph�p: H�a uất ti�u đ�m, th�ng lạc trừ kết

Ti�u lịch t�n To�n yết 20con Xuy�n sơn gi�p 20 C�i Ng� c�ng 10 con
Hỏa ti�u 1gam Hạch đ�o 10 quả

C�c vị t�n bột, mỗi tối uống từ 4 �5 gam

Nặng hơn d�ng b�i

Ch�u thị ng� c�ng t�n Ng� c�ng 30con Cương t�m 30g Hạ kh� thảo 60
Bạch truật 10 To�n yết 30g Gi�p ch�u 30 Địa long 15
Ngọc tr�c 15

C�c vị t�n bột, mỗi tối uống từ 4 �5 gam

Thuốc d�ng ngo�i

Phục s�i cao Nhũ hương 120 Mật đ� tăng 180 Một dược 120
Ma du 360

C�ch d�ng: Đem ba vị tr�n t�n bột, bỏ v�o ma du, l�c nắng to đem phơi th�nh cao, kh�ng được đun, kh�ng pha nước.

3. Đ�m độc c�u kết

Triệu chứng:Cạnh cổ kết hạch sưng to cứng rắn, thậm ch� to bằng nắm tay kh�ng đau m� c� mầu tối sạm

Chu thị ba chuyển di nham phương Hạ kh� thảo 50 Hải tảo 50 K� nội kim 15
Bạch hoa x� 60 Bối mẫu 15 Thanh b� 15 Huyền s�m 20
Cam thảo 10 Chỉ thực 15 Nga truật 15 Bồ c�ng anh 30

4 Đ�m ứ nhiệt độc.

Triệu chứng: chứng đ�m uất huyết ứ k�m theo kh�t nước T�m phiền, chỗ sưng đỏ hồng n�ng r�t.

Ph�p: H�nh kh� hoạt huyết.

Thanh hạch tẩm cao phiến Huyền s�m Mẫu lệ Sơn từ c�
Hạ kh� thảo Mộc hương Uất kim Lậu l� căn
Bạch hoa x� B�n li�n chi C�n bố Hải tảo
Triết bối Cam thảo Thai � dược Bạch giới tử
Đan s�m

Thuốc d�ng ngo�i:

Mi�u nh�n thảo cao Xuy�n sơn gi�p 15 To�n yết 15 Khương hoạt 9
Đương qui 9 Bạch giới tử 9 Đ�o nh�n 6 Thi�m ma 6
Duy�n phấn 45 Mi�u nh�n thảo tươi 500 Nhũ hương 6 Một dược 6
Hạ kh� thảo 15 Ho�ng đan 90 Ma du 620ml

C�ch d�ng: Trừ ho�ng đan v� duy�n phấn, c�c vị kh�c ng�m v�o dầu vừng 3 ng�y sau đ� đun nhỏ lửa cho gần kh�, bỏ b�, sau đ� bỏ Ho�ng đan, tiếp theo l� Duy�n phấn nấu tới khi nhỏ từng giọt như hạt ch�u, lại bỏ nướclạnh ng�m một đ�m. Lấy cao đẻ d�ng.

5. Đờm nhiệt uất kết:

Triệu chứng:B�n cạnh cổ kết hạch ki�m chứng đắng miệng kh�t nước, t�m phiền hay giận, ngực sườn đầy trướng, mạch huyền s�c, hoặc l� mụn đ� vỡ, mủ chẩy ra v�ng d�nh.

Ph�p: Thanh nhiệt h�a đ�m, t�n kết

Lưu thị l�m ba kết hạch hiệu phương Hạ kh� thảo 60 S�i hồ 6 K� đ�n 14 Quả

Sắc thuốc với lấy nước đặc sau đ� bỏ b�. Cho trứng đ� luộc ch�n bỏ vỏ cho v�o nước thuốc đun đến cạn l� được.mỗi lần ăn một quả trứng li�n tục 7 ng�y.

Nặng hơn th� d�ng

Ti�u loa ho�n Huyền s�m 500 Bối mẫu 240 Hạ kh� thảo 240
Mi�u chảo thảo 240 Dương nhũ căn 240 Tr�ng l�n 240 Thanh b� 240
Hải tảo 500 Chế Nhũ hương 129 S�i hồ 120 Đương qui 240
Địa long 240 Mẫu lệ 500 C�n bố 500 Cương t�m 240
Chế Một dược 240 Bạch thược 240 Tử mộc thảo 240

Lấy c�c vị Hạ kh� thảo, Mẫu lệ nung, C�n bố, Hải tảo, S�i hồ, Địa long sắc lấy nước đặc, c�c vị c�n lại t�n bột, th�m mật v� nước l�m ho�n, mỗi lần d�ng từ 3-5 gam.

Sau khi vỡ mủ ra m�i h�i dung b�i

Trương thị loa lịch thang. Thi�n qui tử 10 Bối mẫu 10 B�n hạ 10
Nga truật 10 Chỉ thực 10 Hải tảo 15 C�n bố 15
Mẫu lệ 30 Hạ kh� thảo 60 Tử hoa địa đinh 30 Bồ c�ng anh 30
Bạch hoa x� 0

6. Dương hư h�n trệ:

Triệu chứng:hạch l�u ng�y kh�ng tan, sắc da kh�ng thay đổi, ấn mền, lưỡi tối, r�u lưỡi trắng nhớt, ch�n tay kh�ng ấm

Ph�p: �n h�a h�n thấp

Hồi dương nhuyễn ki�n thang Nhục quế 9 B�o khương 12 Quất hồng 15
Tam lăng 15 Nga truật 15 Bạch giới tử 15 Thụ địa 30
Bạch cương t�m 12 Ma ho�ng 6 Ty qua 15

Kết hạch ở cạnh cổ bị vỡ, mủ chẩy đầm đ�a, thịt n�t kh�ng ti�u, thịt m�i kh� sinh ra

Tử sắc hội dương cao Khing phấn 12 Hồng phấn 9 Hổ ph�ch 9
Huyết kiệt 9 Nhũ hương 45 Thanh đại 9 Ho�ng li�n 30
Phong lạp 90 Hương du 500 Ch�n ch�u miến 0,3

Thuốc d�ng ngo�i:

Ti�u loa b�ch hiệu cao Phỉ th�i 60 H�nh tươi 60 Sinh khương 60
Bạch hồ ti�u 60 Văn đơn 500 Ma du 1500ml T�c ở đầu nam giới 120


Tham khảo ý kiến thầy thuốc

Thần dược cho người đột quỵ

Thực phẩm cho người tiểu đường

DANH SÁCH CÁC BỆNH

Bệnh hô hấp

Bệnh gan mật

Bệnh thần kinh

Bệnh tiêu hóa

Bệnh tiết niêu

Bệnh tim mạch

Bệnh hạch tuyến

Bệnh hầu họng

Bệnh mắt

Bệnh tai

Bệnh trẻ em

Bệnh phụ nữ

Bệnh Nam khoa

Bệnh ngoài da

Bệnh ung thư

Bệnh cơ xương khớp

Bệnh khi có thai

Bệnh phổi

Bệnh răng miệng

Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.

. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH