Triệu chứng: Ph�a sau tai, cạnh cổ kết hạch như hạt đậu, kh�ng sưng kh�ng đau, ấn v�o hơi rắn, mạch Huyền, r�u lưỡi trắng ki�m chứng ngực sườn đau chướng.
Ph�p: Lợi đ�m t�n kết
| Vu thị trị cảnh l�m ba kết vi�m phương | Mi�u nh�n thảo | 9 | Sinh k� tử | 1 quả |
Mi�u nh�n thảo đem nấu với 300ml nước, sau khi s�i, đập Sinh k� tử v�o ( bỏ vỏ ) Nước thuốc. nấu đến ch�n K� tử, khi d�ng
Chứng nặng th� d�ng th�m, để sơ can giả uất, h�a đ�m tan chất rắn
| Gia vị ti�u loa ho�n | Huyền s�m | Mẫu lệ | Triết bối | ||||
| Bạch giới tử | Mộc hương | Hạ kh� thảo | Mẫu lệ | ||||
| Hải tảo | C�n bố | Uất kim | Cam thảo | ||||
2.Đ�m uất huyết ứ:
Triệu chứng:Nếu kết hạch đ� ph� vỡ, chất lưỡi tối.
Ph�p: H�a uất ti�u đ�m, th�ng lạc trừ kết
| Ti�u lịch t�n | To�n yết | 20con | Xuy�n sơn gi�p | 20 C�i | Ng� c�ng | 10 con | |
| Hỏa ti�u | 1gam | Hạch đ�o | 10 quả | ||||
C�c vị t�n bột, mỗi tối uống từ 4 �5 gam
Nặng hơn d�ng b�i
| Ch�u thị ng� c�ng t�n | Ng� c�ng | 30con | Cương t�m | 30g | Hạ kh� thảo | 60 | |
| Bạch truật | 10 | To�n yết | 30g | Gi�p ch�u | 30 | Địa long | 15 |
| Ngọc tr�c | 15 | ||||||
C�c vị t�n bột, mỗi tối uống từ 4 �5 gam
Thuốc d�ng ngo�i
| Phục s�i cao | Nhũ hương | 120 | Mật đ� tăng | 180 | Một dược | 120 | |
| Ma du | 360 | ||||||
C�ch d�ng: Đem ba vị tr�n t�n bột, bỏ v�o ma du, l�c nắng to đem phơi th�nh cao, kh�ng được đun, kh�ng pha nước.
3. Đ�m độc c�u kết
Triệu chứng:Cạnh cổ kết hạch sưng to cứng rắn, thậm ch� to bằng nắm tay kh�ng đau m� c� mầu tối sạm
| Chu thị ba chuyển di nham phương | Hạ kh� thảo | 50 | Hải tảo | 50 | K� nội kim | 15 | |
| Bạch hoa x� | 60 | Bối mẫu | 15 | Thanh b� | 15 | Huyền s�m | 20 |
| Cam thảo | 10 | Chỉ thực | 15 | Nga truật | 15 | Bồ c�ng anh | 30 |
4 Đ�m ứ nhiệt độc.
Triệu chứng: chứng đ�m uất huyết ứ k�m theo kh�t nước T�m phiền, chỗ sưng đỏ hồng n�ng r�t.
Ph�p: H�nh kh� hoạt huyết.
| Thanh hạch tẩm cao phiến | Huyền s�m | Mẫu lệ | Sơn từ c� | ||||
| Hạ kh� thảo | Mộc hương | Uất kim | Lậu l� căn | ||||
| Bạch hoa x� | B�n li�n chi | C�n bố | Hải tảo | ||||
| Triết bối | Cam thảo | Thai � dược | Bạch giới tử | ||||
| Đan s�m | |||||||
Thuốc d�ng ngo�i:
| Mi�u nh�n thảo cao | Xuy�n sơn gi�p | 15 | To�n yết | 15 | Khương hoạt | 9 | |
| Đương qui | 9 | Bạch giới tử | 9 | Đ�o nh�n | 6 | Thi�m ma | 6 |
| Duy�n phấn | 45 | Mi�u nh�n thảo tươi | 500 | Nhũ hương | 6 | Một dược | 6 |
| Hạ kh� thảo | 15 | Ho�ng đan | 90 | Ma du | 620ml | ||
C�ch d�ng: Trừ ho�ng đan v� duy�n phấn, c�c vị kh�c ng�m v�o dầu vừng 3 ng�y sau đ� đun nhỏ lửa cho gần kh�, bỏ b�, sau đ� bỏ Ho�ng đan, tiếp theo l� Duy�n phấn nấu tới khi nhỏ từng giọt như hạt ch�u, lại bỏ nướclạnh ng�m một đ�m. Lấy cao đẻ d�ng.
5. Đờm nhiệt uất kết:
Triệu chứng:B�n cạnh cổ kết hạch ki�m chứng đắng miệng kh�t nước, t�m phiền hay giận, ngực sườn đầy trướng, mạch huyền s�c, hoặc l� mụn đ� vỡ, mủ chẩy ra v�ng d�nh.
Ph�p: Thanh nhiệt h�a đ�m, t�n kết
| Lưu thị l�m ba kết hạch hiệu phương | Hạ kh� thảo | 60 | S�i hồ | 6 | K� đ�n | 14 Quả |
Sắc thuốc với lấy nước đặc sau đ� bỏ b�. Cho trứng đ� luộc ch�n bỏ vỏ cho v�o nước thuốc đun đến cạn l� được.mỗi lần ăn một quả trứng li�n tục 7 ng�y.
Nặng hơn th� d�ng
| Ti�u loa ho�n | Huyền s�m | 500 | Bối mẫu | 240 | Hạ kh� thảo | 240 | |
| Mi�u chảo thảo | 240 | Dương nhũ căn | 240 | Tr�ng l�n | 240 | Thanh b� | 240 |
| Hải tảo | 500 | Chế Nhũ hương | 129 | S�i hồ | 120 | Đương qui | 240 |
| Địa long | 240 | Mẫu lệ | 500 | C�n bố | 500 | Cương t�m | 240 |
| Chế Một dược | 240 | Bạch thược | 240 | Tử mộc thảo | 240 | ||
Lấy c�c vị Hạ kh� thảo, Mẫu lệ nung, C�n bố, Hải tảo, S�i hồ, Địa long sắc lấy nước đặc, c�c vị c�n lại t�n bột, th�m mật v� nước l�m ho�n, mỗi lần d�ng từ 3-5 gam.
Sau khi vỡ mủ ra m�i h�i dung b�i
| Trương thị loa lịch thang. | Thi�n qui tử | 10 | Bối mẫu | 10 | B�n hạ | 10 | |
| Nga truật | 10 | Chỉ thực | 10 | Hải tảo | 15 | C�n bố | 15 |
| Mẫu lệ | 30 | Hạ kh� thảo | 60 | Tử hoa địa đinh | 30 | Bồ c�ng anh | 30 |
| Bạch hoa x� | 0 | ||||||
6. Dương hư h�n trệ:
Triệu chứng:hạch l�u ng�y kh�ng tan, sắc da kh�ng thay đổi, ấn mền, lưỡi tối, r�u lưỡi trắng nhớt, ch�n tay kh�ng ấm
Ph�p: �n h�a h�n thấp
| Hồi dương nhuyễn ki�n thang | Nhục quế | 9 | B�o khương | 12 | Quất hồng | 15 | |
| Tam lăng | 15 | Nga truật | 15 | Bạch giới tử | 15 | Thụ địa | 30 |
| Bạch cương t�m | 12 | Ma ho�ng | 6 | Ty qua | 15 | ||
Kết hạch ở cạnh cổ bị vỡ, mủ chẩy đầm đ�a, thịt n�t kh�ng ti�u, thịt m�i kh� sinh ra
| Tử sắc hội dương cao | Khing phấn | 12 | Hồng phấn | 9 | Hổ ph�ch | 9 | |
| Huyết kiệt | 9 | Nhũ hương | 45 | Thanh đại | 9 | Ho�ng li�n | 30 |
| Phong lạp | 90 | Hương du | 500 | Ch�n ch�u miến | 0,3 | ||
Thuốc d�ng ngo�i:
| Ti�u loa b�ch hiệu cao | Phỉ th�i | 60 | H�nh tươi | 60 | Sinh khương | 60 | |
| Bạch hồ ti�u | 60 | Văn đơn | 500 | Ma du | 1500ml | T�c ở đầu nam giới | 120 |
Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.
Lương y Nguyễn Hữu Toàn . Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH