Chứng này chỉ người bệnh hay lo, hay nghĩ, hay sợ, thậm chí cười khóc vô cớ, thường gặp ở phụ nữ.Tạng âm bất túc tính tình u uất, vật vã không yên, hay khóc dễ cáu giận, trí nhớ kém tinh thần hoảng hốt, đêm ngủ mê nhiều mộng giữ.
Triệu chứng:Tinh thần uất ức, ngực sườn đầy trướng, ăm kém đại tiện táo nhão, đắng miệng, choáng váng, mất ngủ hay mê, mạch Huyền tế
Pháp: sơ can hành khí, thanh can bình can.
| Huyền sâm | 10 | Đẳng sâm | 10 | Mạch môn | 5 | ||
| Thục địa | 12 | Táo nhân | 10 | Đương qui | 3 | Bach thược | 10 |
| Huyền hồ | 6 | Mẫu lệ | 15 | Cát cánh | 5 | Đan sâm | 10 |
| Thiên môn | 5 | Sinh địa | 12 | Bá tử nhân | 10 | Viễn trí | 5 |
| Bạch linh | 10 | Phù tiểu mạch | 10 | Long cốt | 15 | Ngũ vị | 5 |
Gia giảm mồ hôi ra không dứt gia thêm ma hoàng căn, Mẫu lệ. Gò má bùng đỏ gia mẫu đan bì, địa cốt bì. Đới hạ quá nhiều gia Hải phiêu tiêu, Khiếm thực, đầu choáng váng gia Thiên ma.
Triệu chứng:tinh thần uất ức, phiền táo hoảng hốt, ngủ kém, rêu lưỡi nhớt, chất lưỡi tía tối, hoặc trầm mặc không nói năng, mắt trông ngơ ngác ủ dột, có cử chỉ thất thường.
Pháp: Nhu can an thần, tiêu đàm thông ứ
| Trích thảo | 9 | Hoài tiểu mạch | 30 | Táo nhân | 15 | ||
| Đương qui | 15 | Thạch xương bồ | 9 | Thiên ma | 12 | Đan sấm | 24 |
| Bạch thược | 12 | Phục thần | 12 | Kỉ tử | 15 | Uất kim | 10 |
| Bách hợp long hổ cam mạch đại tảo thang | Bách hợp | 24 | Hổ phách | 3 | Tiểu mạch | 15 | |
| Long sỉ | 12 | Trích thảo | 3 | Đại táo | 3q | ||
Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.
Lương y Nguyễn Hữu Toàn . Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH